1900 6361 95 - 0936 950 853


   Đăng nhâp
   Đăng ký
   Kích hoạt khóa học

TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP CƠ BẢN N4

Đánh giá khóa học   (0)    Mời bạn đánh giá khóa học này   (0)

Yêu cầu khóa học

Máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet

Thời gian
    28/03/2018
Giảng viên
    Giảng viên Lê Hoài Giang
Số bài học
    70 bài học
Giải đáp
    trong 68 giờ
Bài viết
    50 bài viết chuyên môn/năm
395,000 VNĐ

Nhập mã voucher giảm giá (nếu có)

  GO

Được giao hàng bởi

học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel
học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel

Giảng viên

học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel

Giảng viên Lê Hoài Giang

Giảng viên Lê Hoài Giang

Giảng viên Lê Hoài Giang

Giảng viên Lê Hoài Giang

Lê Hoài Giang


Có bằng N1, học ngành ngôn ngữ tiếng nhật tại Trường Nhật ngữ Tokyo Johoku.

Có 5 năm kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Nhật tại các trung tâm dạy tiếng cho các bạn đi du học hay các tu nghiệp sinh chuẩn bị sang Nhật, tích lũy được các phương pháp giảng dạy phù hợp với từng đối tượng.

Đánh giá & nhận xét về khóa học

Xin vui lòng cho chúng tôi biết về trải nghiệm của bạn với khóa học này!
(dấu * là bắt buộc)

Đánh giá sản phẩm này*      học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel

Mô tả đánh giá*
Ký tự còn lại 2500

Đánh giá bởi


Học viên nhận xét sản phẩm này

Hải lòng tuyệt đối

Hơn cả mong đợi

Hài lòng

Dưới trung bình

Thất vọng

   0

   0

   0

   0

   0


Nhận xét (0)

CHI TIẾT KHÓA HỌC


NỘI DUNG KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP CƠ BẢN N4


  • Bài 1: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Từ vựng - P1)

  • Bài 2: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Từ vựng - P2)

  • Bài 3: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 4: Xin phép, đề nghị ai đó làm việc gì cho mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 5: Khả năng của mình, sự khiêm tốn của người Nhật (Từ vựng)

  • Bài 6: Khả năng của mình, sự khiêm tốn của người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 7: Khả năng của mình, sự khiêm tốn của người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 8: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Từ vựng - P1)

  • Bài 9: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Từ vựng - P2)

  • Bài 10: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 11: Miêu tả tính chất khác nhau của một đề tài (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 12: Trạng thái nuối tiếc của bản thân (Từ vựng)

  • Bài 13: Trạng thái nuối tiếc của bản thân (Ngữ pháp)

  • Bài 14: Mục đích thực hiện hành động của mình (Từ vựng - P1)

  • Bài 15: Mục đích thực hiện hành động của mình (Từ vựng - P2)

  • Bài 16: Mục đích thực hiện hành động của mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 17: Mục đích thực hiện hành động của mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 18: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Từ vựng - P1)

  • Bài 19: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Từ vựng - P2)

  • Bài 20: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 21: Ý chí, dự định, kế hoạch trong cuộc sống (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 22: Lời khuyên, suy đoán của mình (Từ vựng - P1)

  • Bài 23: Lời khuyên, suy đoán của mình (Từ vựng - P2)

  • Bài 24: Lời khuyên, suy đoán của mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 25: Lời khuyên, suy đoán của mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 26: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Từ vựng - P1)

  • Bài 27: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 28: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 29: cách diễn đạt ý nghĩa, truyền đạt nội dung của mình cho người khác (Ngữ pháp - P3)

  • Bài 30: Trạng thái tự nhiên (Từ vựng - P1)

  • Bài 31: Trạng thái tự nhiên (Từ vựng - P2)

  • Bài 32: Trạng thái tự nhiên (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 33: Trạng thái tự nhiên (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 34: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu-thì (Từ vựng - P1)

  • Bài 35: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu-thì (Từ vựng - P2)

  • Bài 36: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu-thì (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 37: Điều kiên tự nhiên trong cuộc sống nếu-thì (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 38: Thích nghi với tập quán của Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 39: Thích nghi với tập quán của Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 40: Thích nghi với tập quán của Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 41: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Từ vựng - P1)

  • Bài 42: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Từ vựng - P2)

  • Bài 43: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 44: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 45: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P3)

  • Bài 46: Quấy rầy, làm phiền đến mình (Ngữ pháp - P4)

  • Bài 47: Cảm nhận của bản thân về sự việc thường ngày (Từ vựng - P1)

  • Bài 48: Cảm nhận của bản thân về sự việc thường ngày (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 49: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Từ vựng - P1)

  • Bài 50: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Từ vựng - P2)

  • Bài 51: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 52: Lý do của bản thân khi xin phép ai đó (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 53: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 54: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Từ vựng - P2)

  • Bài 55: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 56: Cho, nhận quà lịch sự, khiêm nhường của người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 57: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Từ vựng - P1)

  • Bài 58: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Từ vựng - P2)

  • Bài 59: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 60: Nghi vấn có hay không, thử làm gì đó (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 61: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Từ vựng - P1)

  • Bài 62: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Từ vựng - P2)

  • Bài 63: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 64: Mục đích, lợi ích của đồ vật, con người (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 65: Suy đoán của mình về một sự việc (Từ vựng)

  • Bài 66: Suy đoán của mình về một sự việc (Ngữ pháp)

  • Bài 67: Mực độ khó, dễ của một hành động (Từ vựng)

  • Bài 68: Mực độ khó, dễ của một hành động (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 69: Mực độ khó, dễ của một hành động (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 70: Trường hợp động đất ở Nhật (Từ vựng)

CẢM NHẬN HỌC VIÊN

Địa chỉ:

701 CT1 skylight 125D Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại:

1900 6361 95 - 0936 950 853

Email:

cskh@lakita.vn