1900 6361 95 - 0936 950 853


   Đăng nhâp
   Đăng ký
   Kích hoạt khóa học

TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP CƠ BẢN N5

Đánh giá khóa học   (1)    Mời bạn đánh giá khóa học này   (1)

Yêu cầu khóa học

Máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet

Thời gian
    28/03/2018
Giảng viên
    Giảng viên Lê Hoài Giang
Số bài học
    90 bài học
Giải đáp
    trong 68 giờ
Bài viết
    50 bài viết chuyên môn/năm
395,000 VNĐ

Nhập mã voucher giảm giá (nếu có)

  GO

Được giao hàng bởi

học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel
học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel

YÊU CẦU KHÓA HỌC

Máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet

Giảng viên

học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel

Giảng viên Lê Hoài Giang

Giảng viên Lê Hoài Giang

Giảng viên Lê Hoài Giang

Giảng viên Lê Hoài Giang

Lê Hoài Giang


Có bằng N1, học ngành ngôn ngữ tiếng nhật tại Trường Nhật ngữ Tokyo Johoku.

Có 5 năm kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Nhật tại các trung tâm dạy tiếng cho các bạn đi du học hay các tu nghiệp sinh chuẩn bị sang Nhật, tích lũy được các phương pháp giảng dạy phù hợp với từng đối tượng.

Đánh giá & nhận xét về khóa học

Xin vui lòng cho chúng tôi biết về trải nghiệm của bạn với khóa học này!
(dấu * là bắt buộc)

Đánh giá sản phẩm này*      học excel, hoc excel, học excel cơ bản, tự học excel

Mô tả đánh giá*
Ký tự còn lại 2500

Đánh giá bởi


Học viên nhận xét sản phẩm này

Hải lòng tuyệt đối

Hơn cả mong đợi

Hài lòng

Dưới trung bình

Thất vọng

   1

   0

   0

   0

   0


Nhận xét (1)
Nguyễn Duy Linh    11:20:05 09/05/2018

Khóa học rất bổ ích cho người mới học Tiếng Nhật

CHI TIẾT KHÓA HỌC


NỘI DUNG KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP CƠ BẢN N5


  • Bài 1: 3 hàng đầu tiên bảng chữ cái Hiragana

  • Bài 2: 3 hàng tiếp theo bảng chữ cái Hiragana

  • Bài 3: 4 hàng cuối cùng bảng chữ cái Hiragana

  • Bài 4: Trường âm, âm đục trong Hiragana

  • Bài 5: Âm ngắt trong Hiragana

  • Bài 6: Âm ghép trong Hiragana

  • Bài 7: Bảng chữ cái Katakana

  • Bài 8: Âm đục, âm ngắt, âm ghép, trường âm

  • Bài 9: Giới thiệu và làm quen (Từ vựng - P1)

  • Bài 10: Giới thiệu và làm quen (Từ vựng - P2)

  • Bài 11: Giới thiệu và làm quen (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 12: Giới thiệu và làm quen (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 13: Giới thiệu và làm quen (Ngữ pháp - P3)

  • Bài 14: Đồ vật, tặng quà và cách gọi tên người Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 15: Đồ vật, tặng quà và cách gọi tên người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 16: Đồ vật, tặng quà và cách gọi tên người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 17: Địa điểm, mua sắm (Từ vựng - P1)

  • Bài 18: Địa điểm, mua sắm (Từ vựng - P2)

  • Bài 19: Địa điểm, mua sắm (Ngữ pháp)

  • Bài 20: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày (Từ vựng)

  • Bài 21: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 22: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 23: Địa điểm, phương tiện di chuyển (Từ vựng - P1)

  • Bài 24: Địa điểm, phương tiện di chuyển (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 25: Địa điểm, phương tiện di chuyển (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 26: Mời rủ ai đó làm gì với mình, ẩm thực Nhật Bản (Từ vựng - P1)

  • Bài 27: Mời rủ ai đó làm gì với mình, ẩm thực Nhật Bản (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 28: Mời rủ ai đó làm gì với mình, ẩm thực Nhật Bản (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 29: Phương tiện thực hiện công việc (Từ vựng)

  • Bài 30: Phương tiện thực hiện công việc (Ngữ pháp)

  • Bài 31: Cảm tưởng suy nghĩ của mình về người Nhật (Từ vựng)

  • Bài 32: Cảm tưởng suy nghĩ của mình về người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 33: Cảm tưởng suy nghĩ của mình về người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 34: Mức độ trong cuộc sống (Từ vựng)

  • Bài 35: Mức độ trong cuộc sống (Ngữ pháp)

  • Bài 36: Sở hữu người và đồ vật, tương quan vị trí (Từ vựng)

  • Bài 37: Sở hữu người và đồ vật, tương quan vị trí (Ngữ pháp)

  • Bài 38: Số đếm (Từ vựng - P1)

  • Bài 39: Số đếm (Từ vựng P2)

  • Bài 40: Số đếm (Ngữ pháp P1)

  • Bài 41: Số đếm (Ngữ pháp P2)

  • Bài 42: So sánh hơn, kém (Từ vựng P1)

  • Bài 43: So sánh hơn, kém (Từ vựng P2)

  • Bài 44: So sánh hơn, kém (Ngữ pháp P1)

  • Bài 45: So sánh hơn, kém (Ngữ pháp P2)

  • Bài 46: Mong muốn, mục đích (Từ vựng P1)

  • Bài 47: Mong muốn, mục đích (Từ vựng P2)

  • Bài 48: Mong muốn, mục đích (Ngữ pháp P1)

  • Bài 49: Mong muốn, mục đích (Ngữ pháp P2)

  • Bài 50: Sai khiến, nhờ vả (Từ vựng P1)

  • Bài 51: Sai khiến, nhờ vả (Từ vựng P2)

  • Bài 52: Sai khiến, nhờ vả (Ngữ pháp P1)

  • Bài 53: Sai khiến, nhờ vả (Ngữ pháp P2)

  • Bài 54: Tập quán, thói quen hàng ngày (Từ vựng)

  • Bài 55: Tập quán, thói quen hàng ngày (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 56: Tập quán, thói quen hàng ngày (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 57: Liệt kê các hoạt động thường ngày, phương thức làm một việc (Từ vựng - P1)

  • Bài 58: Liệt kê các hoạt động thường ngày, phương thức làm một việc (Từ vựng - P2)

  • Bài 59: Liệt kê các hoạt động thường ngày, phương thức làm một việc (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 60: Liệt kê các hoạt động thường ngày, phương thức làm một việc (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 61: Xin phép lịch sự của người Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 62: Xin phép lịch sự của người Nhật (Từ vựng - P2)

  • Bài 63: Xin phép lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 64: Xin phép lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 65: Khả năng, sở thích của mình (Từ vựng - P1)

  • Bài 66: Khả năng, sở thích của mình (Từ vựng - P2)

  • Bài 67: Khả năng, sở thích của mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 68: Khả năng, sở thích của mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 69: Kinh nghiệm của mình (Từ vựng)

  • Bài 70: Kinh nghiệm của mình (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 71: Kinh nghiệm của mình (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 72: Giao tiếp thông thường hàng ngày (Từ vựng)

  • Bài 73: Giao tiếp thông thường hàng ngày (Ngữ pháp)

  • Bài 74: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Từ vựng - P1)

  • Bài 75: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Từ vựng - P2)

  • Bài 76: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 77: Suy nghĩ quan điểm của cá nhân (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 78: Hoạt đông thường ngày (Từ vựng)

  • Bài 79: Hoạt đông thường ngày (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 80: Hoạt đông thường ngày (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 81: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Từ vựng - P1)

  • Bài 82: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Từ vựng - P2)

  • Bài 83: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 84: Giả định đưa ra của người nói, chỉ đường (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 85: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Từ vựng - P1)

  • Bài 86: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Từ vựng - P2)

  • Bài 87: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - P1)

  • Bài 88: Hành động cho, nhận lịch sự của người Nhật (Ngữ pháp - P2)

  • Bài 89: Hành động đối lập trong tự nhiên (Từ vựng)

  • Bài 90: Hành động đối lập trong tự nhiên (Ngữ pháp)

CẢM NHẬN HỌC VIÊN

Địa chỉ:

701 CT1 skylight 125D Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Điện thoại:

1900 6361 95 - 0936 950 853

Email:

cskh@lakita.vn